BẢNG TRA CỨU

44 âm IPA
trong một trang

Bảng âm tiếng Anh chuẩn quốc tế, chia theo nhóm để dễ nhìn và dễ luyện. Bấm biểu tượng phát để nghe từ mẫu.

01 · NGUYÊN ÂM

Nguyên âm đơn

Giữ khẩu hình tương đối ổn định trong suốt âm. Dấu ː cho biết âm cần được kéo dài hơn.

/iː/

see /siː/

i dài, môi hơi kéo ngang

/ɪ/

sit /sɪt/

i ngắn, lưỡi thả lỏng

/e/

bed /bed/

e ngắn, miệng mở vừa

/æ/

cat /kæt/

mở hàm sâu và ngang

/ɑː/

car /kɑːr/

a sâu, kéo dài

/ɒ/

hot /hɒt/

o ngắn theo giọng Anh

/ɔː/

law /lɔː/

o tròn môi, kéo dài

/ʊ/

book /bʊk/

u ngắn, môi tròn nhẹ

/uː/

blue /bluː/

u dài, môi tròn

/ʌ/

cup /kʌp/

â ngắn, miệng tự nhiên

/ɜː/

bird /bɜːd/

ơ dài, lưỡi ở giữa

/ə/

ago /əˈɡəʊ/

âm schwa rất nhẹ

02 · NGUYÊN ÂM

Nguyên âm đôi

Khẩu hình di chuyển liền mạch từ âm thứ nhất sang âm thứ hai, không tách thành hai tiếng rời.

/eɪ/

day /deɪ/

/aɪ/

my /maɪ/

/ɔɪ/

boy /bɔɪ/

/əʊ/

go /ɡəʊ/

/aʊ/

now /naʊ/

/ɪə/

near /nɪə/

/eə/

hair /heə/

/ʊə/

pure /pjʊə/

03 · PHỤ ÂM

Phụ âm

Chú ý ba yếu tố: điểm đặt lưỡi, luồng hơi và thanh quản có rung hay không.

/p/

pen

/pen/
/b/

bad

/bæd/
/t/

tea

/tiː/
/d/

dog

/dɒɡ/
/k/

cat

/kæt/
/ɡ/

go

/ɡəʊ/
/f/

fine

/faɪn/
/v/

voice

/vɔɪs/
/θ/

think

/θɪŋk/
/ð/

this

/ðɪs/
/s/

see

/siː/
/z/

zoo

/zuː/
/ʃ/

she

/ʃiː/
/ʒ/

vision

/ˈvɪʒən/
/h/

hat

/hæt/
/tʃ/

chair

/tʃeə/
/dʒ/

job

/dʒɒb/
/m/

man

/mæn/
/n/

no

/nəʊ/
/ŋ/

sing

/sɪŋ/
/l/

leg

/leɡ/
/r/

red

/red/
/j/

yes

/jes/
/w/

wet

/wet/