/iː/
sheep
Lưỡi cao phía trước; đối chiếu /ɪ/.
Bảng IPA nhập môn theo mẫu Anh trong từ điển người học. Các ví dụ cho một âm trong từ, không phải phiên âm đầy đủ của từ. /r/ sau nguyên âm khi đọc riêng có thể không được phát âm; các giọng UK khác có thể dùng hệ nguyên âm khác.
Nút nghe đọc từ ví dụ bằng giọng máy, không đọc ký hiệu riêng lẻ. Nếu thiết bị thiếu giọng phù hợp, hãy dùng nguồn tham khảo bên dưới.
sheep
Lưỡi cao phía trước; đối chiếu /ɪ/.
ship
Ngắn và thả lỏng hơn /iː/.
bed
Nguyên âm trước.
cat
Miệng mở; không đồng nhất với e tiếng Việt.
bath
Nguyên âm mở phía sau trong mẫu UK này.
hot
Môi tròn hơn mẫu US /ɑː/.
thought
Nguyên âm sau, tròn môi.
book
Đối chiếu /uː/.
food
Nguyên âm cao; cách thực hiện có biến thiên.
cup
Nguyên âm trong âm tiết mạnh.
bird
Nguyên âm trung tâm; không có /r/ khi đọc riêng.
about
Schwa, thường ở âm tiết yếu.
day
Một âm tiết, chuyển động nguyên âm.
my
Không tách my thành hai tiếng.
boy
Bắt đầu ở vùng sau tròn môi.
go
Đối chiếu US /oʊ/.
now
Một nguyên âm đôi.
near
Cách ghi từ điển tham chiếu; biến thể hiện đại có thể khác.
hair
Có giọng thực hiện gần nguyên âm đơn dài.
pure
Có biến thể với nguyên âm khác; kiểm tra từng mục từ.
pen
Hai môi; âm vô thanh.
book
Hai môi; âm hữu thanh.
tea
Đầu lưỡi; âm vô thanh.
day
Đầu lưỡi; âm hữu thanh.
cat
Phần sau lưỡi; âm vô thanh.
go
Phần sau lưỡi; âm hữu thanh.
fish
Môi dưới chạm răng trên; vô thanh.
very
Vị trí gần /f/; hữu thanh.
think
Đầu lưỡi tới/gần hai hàm răng; vô thanh.
this
Vị trí gần /θ/; hữu thanh.
see
Hơi ma sát; vô thanh.
zoo
Vị trí gần /s/; hữu thanh.
ship
Ma sát sau vùng lợi; vô thanh.
vision
Vị trí gần /ʃ/; hữu thanh.
hat
Hơi đi ra, không chặn ở miệng.
chair
Chặn rồi ma sát; vô thanh.
job
Vị trí gần /tʃ/; hữu thanh.
mother
Âm mũi, khép môi.
name
Âm mũi, đầu lưỡi.
sing
Âm mũi ở phần sau lưỡi.
light
Hơi đi ở hai bên lưỡi.
red
Không đọc thành một tiếng rờ.
yes
Âm đầu trong yes, không phải tên chữ j.
we
Tròn môi, chuyển nhanh sang nguyên âm.
Giọng máy chỉ hỗ trợ nghe và lặp lại, không phải bản thu giáo viên hay công cụ chấm phát âm. Mô tả trên trang theo giọng tham chiếu; biến thể vùng miền được ghi chú trong bài học.